Với đặc thù của gói tiền gửi này là không có thời hạn ấn định cho nên lãi suất tiết kiệm ngân hàng chỉ rơi vào tầm dưới 0.1 – 0.8%/năm áp dụng tại quầy, và 0.2% – 0.25% gửi trực tuyến mà thôi. Đối với hình thức gửi tiền không kỳ hạn, hiện nay một số ngân hàng gồm có Bắc Á, Kiên Long, VRB, SCB,… đã tăng mức lãi suất lên 1%/năm, là cao nhất so với các ngân hàng.Lãi suất tiết kiệm ngân hàng 02/2023 hiện nay áp dụng cho khách hàng gửi tại Quầy (%/năm)

Ngân hàng 01 tháng 03 tháng 06 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
ABBank 5,65 6,00 7,60 8,04 8,40 8,40 8,40
Agribank 4,90 5,40 6,10 7,40 7,40 7,40
Timo 6,00 6,00 8,00 8,60 8,90
Bắc Á 6,00 6,00 9,10 9,20 9,30 9,30 9,30
Bảo Việt 5,65 5,90 8,80 9,40 9,00 8,80 8,30
BIDV 4,90 5,40 6,00 7,40 7,40 7,40 7,40
CBBank 3,80 3,90 7,10 7,45 7,50 7,50 7,50
Đông Á 6,00 6,00 9,35 9,50 9,50 9,50 9,50
GPBank 6,00 6,00 7,40 7,60 7,70 7,70 7,70
Hong Leong 5,60 5,80 8,60 8,60 8,60 8,60
Indovina 5,80 6,00 8,40 9,00 9,20 9,30
Kiên Long 6,00 6,00 8,60 8,80 8,60 8,60 8,60
MSB 4,75 7,80 8,20 8,20 8,80 8,80
MB 4,00 4,80 5,70 6,80 7,00 7,10 7,20
Nam Á Bank 6,60 7,90 7,20 7,70
NCB 5,00 5,00 7,35 7,70 7,80 7,80
OCB 5,70 5,90 8,20 8,90 9,00 9,00 9,00
OceanBank 6,00 6,00 8,80 9,00 9,20 9,20 9,20
PGBank 6,00 6,00 9,10 9,50 9,50 9,10 9,10
PublicBank 5,80 6,00 7,00 8,20 8,50 7,90 7,90
PVcomBank 6,00 6,00 8,50 9,00 9,10 9,10 9,10
Saigonbank 6,00 6,00 9,20 9,40 9,30 9,30 9,30
SCB 6,00 6,00 7,80 9,95 9,60 9,60 9,60
SeABank 5,70 5,70 6,80 7,30 7,41 7,42 7,43
SHB 6,00 6,00 7,10 7,60
TPBank 5,80 6,00 6,60 6,90 7,40
VIB 6,00 6,00 8,70 8,80 8,80 8,80
VietCapitalBank 6,00 6,00 8,40 8,80 8,90 9,00 9,00
Vietcombank 4,90 5,40 6,00 7,40 7,40 7,40
VietinBank 4,90 5,40 6,00 7,40 7,40 7,40 7,40
VPBank 6,00 8,70 9,10 9,20
VRB 8,60 8,70 8,80 8,80